Liên hệ
Thép chữ U, tiếng anh gọi là U channel steel có độ bền cao, chịu áp lực lớn, bền bỉ và chống ô xi hóa tốt. Với những đặc điểm đó thép hình chữ U được dùng chủ yếu trong lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Thép U thường dùng làm khung sườn xe tải, làm cột điện, ăng ten, khung cầu đường và nhiều ứng dụng khác.
| Vật liêu | Thép đen/ Mạ điện/ Mạ kẽm nhúng nóng |
| Material | Black steel/ Electro galvanized/ hot dip galvanized |
| Tiêu chuẩn | TCVN 7571:2006 |
| JIS G3192:2008 | |
| JIS G3101:2010 | |
| Loại | Chiều dài lưng (mm) | Chiều dày lưng (mm) | Chiều dài chân (mm) | Chiều dày chân (mm) | Dung sai chiều dài | Dung sai độ dày | Tỷ trọng |
| U50 | 50 | 3.0 | 25 | ± 1.5 | ± 0.5 | 2.09 | |
| 5.0 | 26 | ± 1.5 | ± 0.5 | 3.59 | |||
| U65 | 65 | 2.5 | 32 | ± 1.5 | ± 0.5 | 2.84 | |
| 3.0 | 33 | ± 1.5 | ± 0.5 | 3.34 | |||
| 5.0 | 34 | ± 1.5 | ± 0.5 | 5.25 | |||
| U80 | 80 | 3.0 | 38 | ± 2 | ± 0.5 | 3.82 | |
| 4.0 | 39 | ± 2 | ± 0.5 | 5.32 | |||
| 5.0 | 40 | ± 2 | ± 0.5 | 6.67 | |||
| U100 | 100 | 3.0 | 46 | ± 2 | ± 0.5 | 5.42 | |
| 4.0 | 47 | ± 2 | ± 0.5 | 6.68 | |||
| 5.0 | 48 | ± 2 | ± 0.5 | 7.67 | |||
| U120 | 120 | 5.0 | 58 | ± 2 | ± 0.5 | 9.15 | |
| U125 | 125 | 6.0 | 65 | ± 2 | ± 0.5 | 13.40 | |
| U140 | 140 | 3.5 | 56 | ± 2 | ± 0.5 | 8.59 | |
| 4.5 | 57 | ± 2 | ± 0.5 | 9.52 | |||
| 6.0 | 58 | ± 2 | ± 0.5 | 10.67 | |||
| 7.0 | 59 | ± 2 | ± 0.5 | 12.60 | |||
| U150 | 150 | 6.5 | 75 | ± 2 | ± 0.6 | 18.60 | |
| U160 | 160 | 5.5 | 58 | ± 2 | ± 0.6 | 13.80 | |
| U200 | 200 | 5.0 | 75 | ± 2 | ± 0.6 | 18.40 | |
| 8.5 | 75 | ± 2 | ± 0.6 | 23.50 | |||
| 5.0 | 85 | ± 2 | ± 0.6 | 18.60 | |||
| U250 | 150 | 6.0 | 78 | ± 2 | ± 0.6 | 24.67 |